duy tâm

duy tâm

Quan điểm duy tâm cho rằng ý thức quyết định vật chất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Triết học) Thuộc về hoặc liên quan đến chủ nghĩa duy tâm: Chỉ quan điểm triết học cho rằng ý thức, tinh thần, tư tưởng yếu tố trước, quyết định sản sinh ra thế giới vật chất.
    • Thiên về tinh thần, tư tưởng; coi trọng yếu tố tinh thần hơn vật chất: Cách nhìn nhận hoặc lối sống đề cao đời sống tinh thần, tư tưởng, tình cảm.
  2. Danh từ:

    • Người theo chủ nghĩa duy tâm: Người quan điểm duy tâm trong triết học hoặc trong cách sống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Quan điểm duy tâm cho rằng ý thức quyết định vật chất. (Quan điểm duy tâm cho rằng ý thức quyết định vật chất.)
    • Anh ấy lối sống khá duy tâm, luôn tin vào sức mạnh của tư tưởng. (Anh ấy lối sống khá duy tâm, luôn tin vào sức mạnh của tư tưởng.)
  • Danh từ:

    • Ông ấy một duy tâm chính hiệu, luôn phủ nhận vai trò quyết định của điều kiện vật chất. (Ông ấy một duy tâm chính hiệu, luôn phủ nhận vai trò quyết định của điều kiện vật chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Duy tâm chủ quan": Trường phái triết học duy tâm cho rằng thế giới khách quan chỉ sự phóng chiếu của ý thức chủ quan cá nhân.

    • Theo thuyết duy tâm chủ quan, thế giới tồn tại do tôi cảm nhận. (Theo thuyết duy tâm chủ quan, thế giới tồn tại do tôi cảm nhận.)
  • "Duy tâm khách quan": Trường phái triết học duy tâm cho rằng tồn tại một tinh thần khách quan, phi cá nhân (như "Ý niệm", "Tinh thần tuyệt đối") bản nguyên của thế giới.

    • Triết học của Hegel một hệ thống duy tâm khách quan. (Triết học của Hegel một hệ thống duy tâm khách quan.)
  • "Duy tâm sử quan" (hay "quan điểm duy tâm về lịch sử"): Quan điểm cho rằng lịch sử được quyết định bởi ý chí của các anh hùng, vĩ nhân hoặc các tư tưởng lớn, chứ không phải bởi các điều kiện vật chất, kinh tế - xã hội.

    • Lối giải thích lịch sử đó mang nặng tính duy tâm sử quan. (Lối giải thích lịch sử đó mang nặng tính duy tâm sử quan.)
Biến thể từ liên quan
  • Chủ nghĩa duy tâm (danh từ): Học thuyết, hệ tư tưởng hay khuynh hướng triết học dựa trên quan điểm duy tâm.

    • Chủ nghĩa duy tâm đối lập với chủ nghĩa duy vật. (Chủ nghĩa duy tâm đối lập với chủ nghĩa duy vật.)
  • Duy vật (tính từ/danh từ): Quan điểm đối lập với duy tâm, cho rằng vật chất tính thứ nhất, trước quyết định ý thức.

    • Cuộc đấu tranh giữa duy tâm duy vật xuyên suốt lịch sử triết học. (Cuộc đấu tranh giữa duy tâm duy vật xuyên suốt lịch sử triết học.)
Từ đồng nghĩa
  • Ý niệm luận (thường dùng trong triết học, dịch từ "idealism").
  • Tinh thần luận (nhấn mạnh vào yếu tố tinh thần).
Từ trái nghĩa
  • Duy vật: Vật chất luận.
  • Thực chứng: Thiên về cái có thể kiểm chứng bằng thực nghiệm.
  • Hiện thực: Thiên về thế giới khách quan, thực tại.

Từ chứa "duy tâm"